Độ vừa vặn
Số đo trong bảng là số đo cơ thể, dùng để tham khảo. Mỗi mẫu có form dáng riêng nên bạn xem thêm bảng số đo chi tiết của sản phẩm ở phần mô tả bên dưới.
Nếu số đo của bạn nằm ở ranh giới 2 size: thích mặc ôm chọn size nhỏ, thích rộng thoáng chọn size lớn.
Chọn size áo theo số đo cơ thể (cm)
| SIZE | S | M | L |
| Vai | 36-38 | 38-39 | 39-40 |
| Ngực (vòng) | 82-86 | 86-90 | 90-98 |
| Eo (vòng) | 64-68 | 68-72 | 72-76 |
Bạn tự đo trên người rồi dò sang cột size phù hợp. Số đo chi tiết của từng mẫu nằm ở mục Bảng size chi tiết trong phần mô tả sản phẩm.
Chiều dài sản phẩm tham khảo (cm)
| SIZE | S | M | L |
| Sơ mi | 58-62 | 64-68 | 68-72 |
| Áo kiểu | 55-58 | 58-61 | 61-64 |
| Crop-top | 38-41 | 41-44 | 44-47 |
| Blazer | 70 | 72 | 72-74 |
Đây là chiều dài của sản phẩm khi trải phẳng, không phải số đo cơ thể. Áo và đầm đo từ vai xuống gấu, chân váy và quần đo từ cạp xuống gấu.
Cách đo
- A Vai
- Đo ngang lưng, từ mỏm vai bên này sang mỏm vai bên kia.
- B Ngực
- Đo vòng quanh phần đầy nhất của ngực, giữ thước song song mặt sàn, mặc áo lót vừa vặn.
- C Eo
- Đo vòng quanh chỗ nhỏ nhất của eo, thường trên rốn khoảng 2-3cm.
Bảng size mang tính hướng dẫn, kích thước có thể chênh lệch nhẹ giữa các mẫu.
Xem hướng dẫn đầy đủ